CABIN
Loại cabin kép, bao gồm: 04 cánh cửa, 06 trắc thủ (kể cả lái xe). Cụ thể là:
➢ Cabin lái:
- Cabin khoang lái bằng kim loại, có 2 chỗ ngồi, 2 cửa, là cabin gốc của xe cơ sở Kamaz.
- Trong quá trình bảo dưỡng và kiểm tra hàng ngày, cabin này sẽ được nâng lên tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận cụm động cơ, thiết bị bên dưới.
➢ Cabin đội cứu hỏa:
- Được làm bằng kim loại, 4 chỗ ngồi, 2 cửa (cửa kính cabin dưới dạng trượt). Ghế ngồi được trang bị dây an toàn dành cho tất cả đội cứu hỏa với các thiết bị trợ thở được đặt phía sau lưng ghế.
- Kết cấu hàn nguyên khối, được cố định trên khung gầm (sát xi) của xe bằng các thanh giữ cố định qua các ống lót cao su giảm xóc.
ĐỘNG CƠ KAMAZ-740
| Ký hiệu | KAMAZ-740.50-360 |
| Xuất xứ | Nga |
| Loại | Diesel, 4 kỳ, bố trí khối xi lanh dạng chữ V, có turbo tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 265 kW (360Hp) tại vòng quay 2200 vòng/phút |
| Momen xoắn lớn nhất | 1470 Nm (150 kgf.m) tại vòng quay 1.300 vòng/phút |
| Hệ thống nhiên liệu | Dạng phân chia |
| Nhiên liệu sử dụng | Diesel |
| Hệ thống bôi trơn | Các te ướt, bôi trơn cưỡng bức kết hợp vung tế |
| Hệ thống làm mát | Dạng kín, bằng chất lỏng, tuần hoàn cưỡng bức |
| Trọng lượng động cơ khô | 885 kg |
| Kích thước (D×R×C) | 1212×908×1050 (mm) |
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CƠ BẢN
THÔNG SỐ CHUNG
| Xe cơ sở | KAMAZ-63501 |
| Công thức bánh xe | 8×8 |
| Kết cấu bánh xe | Bánh đơn |
| Kích thước, mm | – Dài: 11.500 – Rộng: 2.550 – Cao: 3.600 |
| Khối lượng lớn nhất cho phép (đã bao gồm cả nước, bọt và carbon dioxid chữa cháy), kg (+/-5%) | 27.200 |
| Vận tốc tối đa khi đầy tải, km/h | 95 |
| Thời gian di chuyển qua đoạn đường thẳng dài 2000m | 150 giây |
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
| Bơm chữa cháy | – Công suất bơm: 70 lít/giây – Vị trí lắp đặt: Khoang sau |
| Tầm phun xa của tia nước/tia bọt | – Đối với lăng giá phun cố định trên nóc cabin: 70/45 m – Đối với lăng giá phun có điều khiển từ xa lắp trên cản trước xe: 50/35 m |
| Áp suất phun đối với lăng giá phun lắp trên nóc cabin và lăng giá phun lắp trên cản trước xe, MPa | 0,4 ÷ 1,0 |
| Chiều rộng dải bọt, m | 8 |
| Chiều dày dải bọt, mm | 100 ± 10 |
| Thể tích téc nước, lít | 11.300 |
| Thể tích téc bọt, lít | 700 |
| Số người kíp cứu hỏa (kể cả lái xe) | 6 |
XE CHỮA CHÁY HÀNG KHÔNG AA – 12,0-70 (63501) (8×8)
I. THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA XE
| STT | TÊN CỤM CHI TIẾT | MÔ TẢ, KÝ HIỆU, MÃ HIỆU | XUẤT XỨ |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cơ sở 63501 | – Khung gầm (sát xi) Khung gầm (sát xi) gồm 2 dầm dọc được dập có tiết diện thay đổi, nó được nối giữa các dầm ngang và thanh chắn bảo hiểm trước. |
Nga |
| – Cabin Cabin kép, bằng kim loại |
Nga | ||
| – Động cơ KAMAZ 740.50-360 |
Nga | ||
| – Hệ thống truyền lực + Ly hợp: MFZ 430 + Hộp số: 16S1820TO + Trục các đăng: Dạng đồng tốc |
Nga | ||
| – Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá dọc hình e líp |
Nga | ||
| – Hệ thống lái Tay lái bên trái, có trợ lực |
Nga | ||
| – Hệ thống phanh Phanh khí nén, kiểu tang trống |
Nga | ||
| – Hệ thống điện 24V DC |
Nga | ||
| 2 | Hệ thống chữa cháy | – Hệ thống dẫn động đặc chủng + Nguồn động lực: Từ động cơ ô tô qua hộp trích công suất lắp trên hộp số và trục các đăng. + Hộp số đặc chủng: Kiểu cơ khí + Cơ cấu cài đặc chủng: Điện – khí nén |
Nga |
| – Bơm nước chữa cháy NTSPN-70/100 (НЦПН-70/100) |
Nga | ||
| – Téc nước, téc bọt Bằng thép không rỉ. Thể tích téc nước: 11300 lít Thể tích téc bọt: 700 lít |
Nga | ||
| – Hệ thống trộn bọt + Kiểu trộn bọt: Trộn thủ công + Tỷ lệ trộn bọt: Điều chỉnh bằng van và bảng chia tỷ lệ trộn phù hợp với từng loại bọt. + Loại bọt sử dụng: Phù hợp với tất cả các loại |
Nga | ||
| – Lăng giá phun cố định trên nóc cabin LSD-S60U (ЛСД-С60У) |
Nga | ||
| – Lăng giá phun có điều khiển từ xa lắp trên cản trước xe LSD-S20U (ЛСД-С20У) |
Nga | ||
| – Hệ thống dải bọt đường băng GPS-600 (ГПС-600) |
Nga | ||
| – Hệ thống chữa cháy bằng ống mềm 02 (bên trái – 01, bên phải – 01) Sử dụng hai loại ống đường kính 50 mm và 80 mm |
Nga | ||
| – Hệ thống chữa cháy bằng cacbon dioxide Khối lượng cabon dioxide: 50 kg Hai ống dài: 10 mét/ống |
Nga | ||
| – Bảng điều khiển Bảng điều khiển với các công tắc điều khiển bơm chữa cháy, các đồng hồ hiển thị (áp suất hút, phun nước và bọt), các đèn báo mức nước, bọt. |
Nga |




